Nghĩa của từ: deliver

*
phân phối

Nghĩa trong từ điển StarDict:

deliver /di'livə/
* ngoại động từ
 - (+ from) cứu, cứu khỏi, giải thoát
 - phân phát (thư), phân phối, giao (hàng)
 - đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ
=to deliver a speech+ đọc một bài diễn văn
=to deliver oneself of an opinion+ giãi bày ý kiến
=to deliver a judgement+ tuyên án
 - giáng, ném, phóng, bắn ra; mở (cuộc tấn công)
=to deliver an assault on the enemy+ mở cuộc tấn công quân địch
 - có công suất là (máy nước, máy điện...); cung cấp (điện) cho (máy...)
 - (kỹ thuật) dỡ, tháo... (ở khuôn ra)
!to be delivered of
 - sinh đẻ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to be delivered of a child+ sinh một đứa con
=to be delivered of a poem+ rặn ra được một bài thơ
!to deliver over
 - giao trả, chuyển giao, chuyển nhượng
=to deliver over an estate to one's son+ chuyển nhượng tài sản cho con trai
!to deliver up
 - trả lại, giao nộp
=to deliver oneself up+ đầu hàng
=to deliver something up to somebody+ nộp cái gì cho ai
!to deliver battle
 - giao chiến
!to deliver the goods
 - (nghĩa bóng) thực hiện điều cam kết




Động từ BQT - Android App