Nghĩa của từ: delta

*
denta (Δ)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

delta /'deltə/
* danh từ
 - Đenta (chữ cái Hy-lạp)
 - (vật lý) Đenta
=delta rays+ tia Đenta
 - (địa lý,địa chất) châu thổ
!the Delta
 - vùng châu thổ sông Nin




Động từ BQT - Android App