Nghĩa của từ: demand

*
yêu cầu, nhu cầu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

demand /di'mɑ:nd/
* danh từ
 - sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
=on demand+ khi yêu cầu, theo yêu cầu
=in great demand+ được nhiều người yêu cầu, được nhiều người chuộng
=law of supply and demand+ luật cung cầu
 - (số nhiều) những sự đòi hỏi cấp bách (đối với thì giờ, túi tiền... của ai)
* ngoại động từ
 - đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải
=this problem demands careful treatment+ vấn đề này đòi hỏi phải giải quyết thận trọng
=this letter demands an immediate reply+ lá thư này cần phải trả lời ngay tức khắc
 - hỏi, hỏi gặng
=he demanded my business+ anh ta gặng hỏi tôi cần những gì




Động từ BQT - Android App