Nghĩa của từ: demonstration

*
[sự, phép] chứng minh

Nghĩa trong từ điển StarDict:

demonstration /,deməns'treiʃn/
* danh từ
 - sự thể hiện, sự biểu hiện
=a demonstration of joy+ sự biểu hiện nỗi vui mừng
=a demonstration of love+ sự biểu hiện tình yêu thương
 - sự chứng minh, sự thuyết minh
 - luận chứng
 - (chính trị) cuộc biểu tình, cuộc biểu tình tuần hành, cuộc biểu dương lực lượng
 - (quân sự) cuộc thao diễn




Động từ BQT - Android App