Nghĩa của từ: dendritic

* top.
hình cây

Nghĩa trong từ điển StarDict:

dendritic /den'dritik/ (dendritical) /den'dritikəl/ (dendroid) /den'drɔid/ (dendroidal) /den'drɔidəl/
* tính từ
 - hình cây (đá, khoáng vật)