Nghĩa của từ: denote

*
có nghĩa là

Nghĩa trong từ điển StarDict:

denote /di'nout/
* ngoại động từ
 - biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ
=a face that denotes energy+ bộ mặt biểu hiện nghị lực
 - có nghĩa là
 - bao hàm (nghĩa)
=the word "white" denotes all white things as snow, papaer, foam...+ từ "trắng" bao hàm tất cả những vật trắng như tuyết, giấy, bọt...




Động từ BQT - Android App