Nghĩa của từ: dense

*
trù mật

Nghĩa trong từ điển StarDict:

dense /dens/
* danh từ
 - dày đặc, chặt
 - đông đúc; rậm rạp
=a dense forest+ rừng rậm
 - đần độn, ngu đần




Động từ BQT - Android App