Nghĩa của từ: density

*
mật độ, tính trù mật, tỷ trọng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

density /'densiti/
* danh từ
 - tính dày đặc
 - sự đông đúc, sự trù mật
 - độ dày, mật độ, độ chặt
=molecular density+ mật độ phân tử
 - (vật lý) tỷ trọng
 - tính đần độn, tính ngu đần




Động từ BQT - Android App