Nghĩa của từ: deny

*
phủ định

Nghĩa trong từ điển StarDict:

deny /di'nai/
* ngoại động từ
 - từ chối, phản đối, phủ nhận
=to deny the truth+ phủ nhận sự thật
=to deny a charge+ phản đối một lời buộc tội
 - chối, không nhận
=to deny one's signature+ chối không nhận chữ ký của mình
 - từ chối, không cho (ai cái gì)
=to deny food to the enemy+ chặn không cho địch tiếp tế lương thực, chặn nguồn tiếp tế của địch
=to deny oneself+ nhịn, chịu thiếu, nhịn ăn nhịn mặc
 - báo là (ai) không có nhà; không cho gặp mặt (ai)




Động từ BQT - Android App