Nghĩa của từ: depart

*
khởi hành; rời khỏi; nghiêng về, lệch về

Nghĩa trong từ điển StarDict:

depart /di'pɑ:t/
* nội động từ
 - rời khỏi, ra đi, khởi hành
=the train will depart at 6+ xe lửa sẽ khởi hành lúc 6 giờ
 - chết
=to depart from life+ chết, từ trần, từ giã cõi đời
 - sao lãng; đi trệch, lạc (đề)
=to depart from a duty+ sao lãng nhiệm vụ
=to depart from a subject+ lạc đề
=to depart from one's promise (words)+ không giữ lời hứa
 - (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) rời khỏi, cáo biệt, ra về
=the guests were departing+ khách khứa đang ra về
* ngoại động từ
 - từ giã (cõi đời)
=to depart this life+ từ giã cõi đời này




Động từ BQT - Android App