Nghĩa của từ: departure

*
độ lệch, độ sai; sự thay đổi kinh độ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

departure /di'pɑ:tʃə/
* danh từ
 - sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành
=to take one's departure+ ra đi, lên đường
 - sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề)
 - (từ lóng) sự chệch hướng; sự đổi hướng
=a new departure in politics+ một hướng mới về chính trị
 - (định ngữ) khởi hành; xuất phát
=departure position+ vị trí xuất phát




Động từ BQT - Android App