Nghĩa của từ: depress

*
giảm. hạ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

depress /di'pres/
* ngoại động từ
 - làm chán nản, làm ngã lòng; làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn
=failure didn't depress him+ thất bại không làm anh ta ngã lòng
 - làm giảm (giá), làm giảm sút; làm chậm trễ, làm đình trệ
=to depress trade+ làm đình trệ việc buôn bán
 - làm yếu đi, làm suy nhược
=to depress the action of the heart+ làm yếu hoạt động của tim
 - ấn xuống, nén xuống, kéo xuống, đẩy xuống, hạ xuống
=to depress one's voice+ hạ giọng




Động từ BQT - Android App