Nghĩa của từ: depressed

*
bị giảm, bị hạ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

depressed /di'prest/
* tính từ
 - chán nản, thất vọng, ngã lòng; buồn phiền, phiền muộn
=to look depressed+ trông có vẻ chán nản thất vọng
 - trì trệ, đình trệ
=trade is depressed+ việc buôn bán bị đình trệ
 - suy yếu, suy nhược, sức khoẻ kém sút
 - bị ấn xuống, bị nén xuống
=depressed button+ nút bị ấn xuống
!depressed classes
 - (Ân) tiện dân ((xem) untouchable)




Động từ BQT - Android App