Nghĩa của từ: depth

*
độ sâu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

depth /depθ/
* danh từ
 - chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày
=the depth of a river+ chiều sâu của con sông
=a well five meters in depth+ giếng sâu năm mét
=atmospheric depth+ độ dày của quyển khí
 - (từ lóng) sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng...); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ
=a man of great depth+ người có trình độ hiểu biết sâu
=to be out of one's depth+ (nghĩa bóng) bị ngợp; quá năng lực; không với tới được; quá tầm hiểu biết
=to be beyond one's depth+ quá khả năng, quá sức mình
 - chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng
=in the depth of one's hear+ trong thâm tâm, tận đáy lòng
=in the depth(s) of winter+ giữa mùa đông
=in the depths of depair+ trong cơn tuyệt vọng
=a cry from the depths+ tiếng kêu từ đáy lòng
 - (số nhiều) vực thẳm




Động từ BQT - Android App