Nghĩa của từ: derivation

*
phép lấy đạo hàm; nguồn gốc, khởi thủy

Nghĩa trong từ điển StarDict:

derivation /,deri'veiʃn/
* danh từ
 - sự bắt nguồn, nguồn gốc; sự tìm ra nguồn gốc (một từ); sự nêu lên nguồn gốc (một từ)
=the derivation of a word+ nguồn gốc của một từ
 - sự rút ra, sự thu được (từ một nguồn)
 - (hoá học) sự điều chế dẫn xuất
 - (toán học) phép lấy đạo hàm
 - (thủy lợi) đường dẫn nước
 - thuyết tiến hoá




Động từ BQT - Android App