Nghĩa của từ: descend

*
giảm, đi xuống

Nghĩa trong từ điển StarDict:

descend /di'send/
* ngoại động từ
 - xuống (cầu thang...)
* nội động từ
 - xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống...
 - bắt nguồn từ, xuất thân từ
=man descends from apes+ con người bắt nguồn từ loài vượn
=to descend from a peasant family+ xuất thân từ một gia đình nông dân
 - truyền (từ đời cha xuống đời con, từ đời này sang đời khác)
 - (+ upon) tấn công bất ngờ, đánh bất ngờ
 - hạ mình, hạ cố
 - (nghĩa bóng) sa sút, xuống dốc, sa đoạ; tự làm mình thấp hèn, tự hạ mình




Động từ BQT - Android App