Nghĩa của từ: descent

*
sự giảm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

descent /di'sent/
* danh từ
 - sự xuống
=to make a parachute descent+ nhảy dù xuống
 - sự hạ thấp xuống (độ nhiệt...)
 - sự dốc xuống; con đường dốc
 - nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời
=to be of good descents+ nhiều thế hệ liên tiếp
 - sự truyền lại; sự để lại (tài sản...)
 - (quân sự) cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào)
 - sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc




Động từ BQT - Android App