Nghĩa của từ: designate

*
xác định, chỉ, ký hiệu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

designate /'dezignit/
* tính từ (đặt sau danh từ)
 - được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức)
=ambassador designate+ đại sứ mới được chỉ định (nhưng chưa trình quốc thư)
* ngoại động từ
 - chỉ rõ, định rõ
 - chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm
=to designate someone as...+ chỉ định ai làm...
 - đặt tên, gọi tên, mệnh danh
=to designate someone by the name off...+ đặt (gọi) tên ai là...




Động từ BQT - Android App