Nghĩa của từ: desire

*
ước muốn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

desire /di'zaiə/
* danh từ
 - sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao
=to express a desire to do something+ tỏ lòng mong muốn làm việc gì
=to statisfy a desire+ thoả mãn một sự mơ ước
 - vật mong muốn, vật ao ước
 - dục vọng
 - lời đề nghị, lời yêu cầu; lệnh
=to do something at the desire somebody+ làm việc gì theo lời yêu cầu của ai
* ngoại động từ
 - thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước
=to desire something+ ao ước cái gì
=to desire to do something+ mong muốn làm việc gì
 - đề nghị, yêu cầu; ra lệnh
=to desire somebody to do something+ yêu cầu ai làm việc gì




Động từ BQT - Android App