Nghĩa của từ: destroy

*
triệt tiêu, phá hủy

Nghĩa trong từ điển StarDict:

destroy /dis'trɔi/
* ngoại động từ
 - phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt
 - làm mất hiệu lực, triệt phá
=to destroy oneself+ tự sát




Động từ BQT - Android App