Nghĩa của từ: destructive

*
phá bỏ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

destructive /dis'trʌktiv/
* tính từ
 - phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt
=a destructive war+ cuộc chiến tranh huỷ diệt
=a destructive child+ đứa trẻ hay phá hoại (đồ vật)
 - tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình...)




Động từ BQT - Android App