Nghĩa của từ: detach

*
tách ra

Nghĩa trong từ điển StarDict:

detach /di'tætʃ/
* ngoại động từ
 - gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra
=to detach a stamp+ gỡ tem ra
 - (quân sự) cắt (quân đội, tàu chiến...) đi làm nhiệm vụ riêng lẻ




Động từ BQT - Android App