Nghĩa của từ: detached

*
bị tách ra

Nghĩa trong từ điển StarDict:

detached /di'tætʃt/
* tính từ
 - rời ra, tách ra, đứng riêng ra
=a detached house+ căn nhà xây tách riêng ra, nhà đứng chơ vơ một mình
=to live a detached life+ sống cuộc đời tách rời
 - không lệ thuộc; vô tư, không thiên kiến, khách quan
=a detached view+ quan điểm vô tư




Động từ BQT - Android App