Nghĩa của từ: detail

*
chi tiết

Nghĩa trong từ điển StarDict:

detail /'di:teil/
* danh từ
 - chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt
=the details of a story+ chi tiết của một câu chuyện
=to go (enter) into details+ đi vào chi tiết
=in detail+ tường tận, tỉ mỉ, từ chân tơ kẽ tóc
 - (kỹ thuật) chi tiết (máy)
 - (quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ)
 - (quân sự) sự trao nhật lệnh
* ngoại động từ
 - kể chi tiết, trình bày tỉ mỉ
=to detail a story+ kể tỉ mỉ một câu chuyện
 - (quân sự) cắt cử
=to detail someone dor some duty+ cắt cử ai làm một nhiệm vụ gì




Động từ BQT - Android App