Nghĩa của từ: detect

* vl.
phát hiện, dò, tìm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

detect /di'tekt/
* ngoại động từ
 - dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra
=to detect someone in doing something+ phát hiện thấy người nào đang làm gì
=to detect a symptom of disease+ phát hiện ra triệu chứng bệnh
 - nhận thấy, nhận ra
 - (rađiô) tách sóng