Nghĩa của từ: development

*
sự khai triển, sự phát triển

Nghĩa trong từ điển StarDict:

development /di'veləpmənt/
* danh từ
 - sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...)
 - sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
 - (sinh vật học) sự phát triển
 - sự tiến triển
 - (nhiếp ảnh) việc rửa ảnh; sự hiện (ảnh)
 - (quân sự) sự triển khai, sự mở (một cuộc tấn công)
 - (toán học) sự khai triển
 - (số nhiều) sự việc diễn biến
=to await developments+ đợi chờ sự việc diễn biến ra sao
!development area
 - vùng bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng; vùng có thể bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng




Động từ BQT - Android App