Nghĩa của từ: deviate

*
lệch || độ lệch

Nghĩa trong từ điển StarDict:

deviate /'di:vieit/
* nội động từ
 - trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời
=to deviate from the direction+ trệch hướng
=to deviate from one's way+ lạc đường
=to deviate from the truth+ xa rời chân lý




Động từ BQT - Android App