Nghĩa của từ: dial

*
mặt(đồng hồ, la bàn, Ampe kế)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

dial /'daiəl/
* danh từ
 - đồng hồ mặt trời (theo ánh nắng mà tính giờ) ((cũng) sun dial)
 - mặt đồng hồ, công tơ...) ((cũng) plate dial); đĩa số (máy điện thoại)
=compass dial+ mặt la bàn
 - (từ lóng) mặt (người...)
 - la bàn (dùng ở mỏ) ((cũng) miner's dial)
* động từ
 - đo bằng đĩa số, chỉ bằng đĩa số
 - quay số (điện thoại tự động)




Động từ BQT - Android App