Nghĩa của từ: diameter

* hh.
đường kính

Nghĩa trong từ điển StarDict:

diameter /dai'æmitə/
* danh từ
 - (toán học) đường kính
 - số phóng to (của thấu kính...)
=lens magnifying 20 diameters+ thấu kính phóng to 20 lần