Nghĩa của từ: dib

* trch.
thẻ đánh bài, trò chơi đánh bài

Nghĩa trong từ điển StarDict:

dib /dæp/
* danh từ
 - sự nảy lên (quả bóng)
* nội động từ+ (dib)
/dib/

 - câu nhắp (thả mồi xấp xấp trên mặt nước)
 - nảy lên (quả bóng)
 - hụp nhẹ (chim)
* ngoại động từ
 - làm nảy lên (quả bóng)