Nghĩa của từ: digit

*
chữ số, háng số

Nghĩa trong từ điển StarDict:

digit /'didʤit/
* danh từ
 - ngón chân, ngón tay
 - ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo)
 - (thiên văn học) ngón (một phần mười hai đường kính mặt trời hoặc mặt trăng để đo nhật thực, nguyệt thực)
 - con số (A-rập)




Động từ BQT - Android App