Nghĩa của từ: dihedral

*
nhị điện

Nghĩa trong từ điển StarDict:

dihedral /dai'hedrəl/
* tính từ
 - hai mặt, nhị diện
=dihedral angle+ góc nhị diện; (hàng không) góc (tạo nên bởi) hai cánh (máy bay)
* danh từ
 - góc nhị diện
 - (hàng không) góc (tạo nên bởi) hai cánh (máy bay)




Động từ BQT - Android App