Nghĩa của từ: dilemma

* log.
lưỡng đề đilem

Nghĩa trong từ điển StarDict:

dilemma /di'lemə/
* danh từ
 - song đề
 - thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử
=between (on) the horns of a dilemma+ ở trong thế tiến lui đều khó
=to be put into (reduced to) a dilemma+ bị đặt vào thế khó xử