Nghĩa của từ: dimesionality

*
thứ nguyên, đs. hạng bậc

Nghĩa trong từ điển StarDict:

dimesionality
- thứ nguyên, (đại số) hạng bậc
 - d. of a representation bậc của phép biểu diễn



Động từ BQT - Android App