Nghĩa của từ: diminished

*
được làm nhỏ lại, được rút ngắn lại

Nghĩa trong từ điển StarDict:

diminished /di'miniʃt/
* tính từ
 - bị bớt đi, được giảm đi; được giảm bớt; được thu nhỏ
!to hide one's domonished head
 - che giấu cái quyền hành đã bị giảm bớt; xấu hổ
!diminished fifth
 - (âm nhạc) khoảng năm phút
!diminished responsibility
 - (pháp lý) sự giảm tội (do mắc bệnh thần kinh hoặc do một trạng thái bất bình thường khác)




Động từ BQT - Android App