Nghĩa của từ: direction

*
hướng, phương

Nghĩa trong từ điển StarDict:

direction /di'rekʃn/
* danh từ
 - sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản
=to assume the direction of an affair+ nắm quyền điều khiển một công việc
 - ((thường) số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị
=directions for use+ lời hướng dẫn cách dùng
=to give directions+ ra chỉ thị
 - phương hướng, chiều, phía, ngả
=in the direction of...+ về hướng (phía...)
 - mặt, phương diện
=improvement in many directions+ sự cải tiến về nhiều mặt
 - (như) directorate




Động từ BQT - Android App