Nghĩa của từ: disconnect

*
phân chia, phân hoạch; kỹ. cắt, ngắt

Nghĩa trong từ điển StarDict:

disconnect /'diskə'nekt/
* ngoại động từ
 - làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra; phân cách ra
 - (điện học) ngắt, cắt (dòng điện...)




Động từ BQT - Android App