Nghĩa của từ: discontinue

*
làm gián đoạn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

discontinue /'diskən'tinju:/
* ngoại động từ
 - ngừng đình chỉ; gián đoạn
 - bỏ (một thói quen)
 - thôi không mua (báo dài hạn...), thôi (làm việc gì...)




Động từ BQT - Android App