Nghĩa của từ: discount

* kt.
[sự, cố] chiết khấu, sự khấu nợ, sự hạ giá

Nghĩa trong từ điển StarDict:

discount /'diskaunt/
* danh từ
 - sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)
 - tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu
 - sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)
=to tkae a story at a due discount+ nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức
!at a discount
 - hạ giá, giảm giá; không được chuộng
* ngoại động từ
 - thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định)
 - giảm giá, bớt giá, chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)
 - bản hạ giá; dạm bán hạ giá
 - trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)
 - không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến; coi nhẹ, đánh giá thấp tầm quan trọng của
 - sớm làm mất tác dụng (một tin tức...)
!such an unfortunate eventuality had been discounted
 - trường hợp không may đó đã được dự tính trước