Nghĩa của từ: disjoint

*
rời (nhau)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

disjoint /dis'dʤɔint/
* ngoại động từ
 - tháo rời ra
 - tháo rời khớp nối ra; làm trật khớp




Động từ BQT - Android App