Nghĩa của từ: disorder

*
không có thứ tự, làm mất trật tự

Nghĩa trong từ điển StarDict:

disorder /dis'ɔ:də/
* danh từ
 - sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn
 - sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn
 - (y học) sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể)
* ngoại động từ
 - làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn
 - làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn
 - (y học) làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể)




Động từ BQT - Android App