Nghĩa của từ: disturbance

*
sự nhiễu loạn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

disturbance /dis'tə:bəns/
* danh từ
 - sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu; sự làm xáo lộn
 - (vật lý) sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn
=magnetic disturbance+ sự nhiễu loạn từ
 - (rađiô) âm tạp, quyển khí
 - (pháp lý) sự vi phạn (quyền hưởng dụng)