Nghĩa của từ: divider

* mt.
bộ chia; số bị chia

Nghĩa trong từ điển StarDict:

divider /di'vaidə/
* danh từ
 - người chia
 - máy phân, cái phân
=a power divider+ máy phân công suất
=a frequency divider+ máy phân tán
 - (số nhiều) com-pa