Nghĩa của từ: division

*
phép chia

Nghĩa trong từ điển StarDict:

division /di'viʤn/
* danh từ
 - sự chia; sự phân chia
=division of labour+ sự phân chia lao động
 - (toán học) phép chia
 - sự chia rẽ, sự ly gián; sự bất hoà, sự phân tranh
=to cause a division between...+ gây chia rẽ giữa...
 - lôgic sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa
 - sự chia làm hai phe để biểu quyết (ở quốc hội, nghị viện...)
=to come to a division+ đi đến chỗ chia làm hai phe để biểu quyết
=to carry a division+ chiếm đa số biểu quyết
=without a division+ nhất trí (không cần đưa ra biểu quyết)
=to challenge a division+ đòi đưa ra biểu quyết
 - phân khu, khu vực (hành chính)
 - đường phân chia, ranh giới; vách ngăn
 - phần đoạn; (sinh vật học) nhóm
 - (quân sự) sư đoàn
=parachute division+ sư đoàn nhảy dù
 - (pháp lý) chế độ nhà tù (do quan toà quy định)
= 1st (2nd, 3rd) division+ chế độ nhẹ (trung bình, nặng) (ở nhà tù)