Nghĩa của từ: dot

*
điểm || vẽ điểm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

dot /dɔt/
* danh từ
 - của hồi môn
* danh từ
 - chấm nhỏ, điểm
 - (ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu
 - (âm nhạc) chấm
 - đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu
=a dot of a child+ thằng bé tí hon
!off one's dot
 - (từ lóng) ngu; tàng tàng, điên điên
!on the dot
 - đúng giờ
* ngoại động từ
 - chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...)
=dotted line+ dòng chấm chấm
=dotted quaver+ (âm nhạc) móc chấm
 - rải rác, lấm chấm
=to dot all over+ rải rác lấm chấm khắp cả
=sea dotred with ships+ mặt biển rải rác lấm chấn những con tàu
 - (từ lóng) đánh, nện
=to dot someone one in the eye+ đánh cho ai một cái vào mắt
!to dot the i's and cross the t's
 - đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch
!dot and carry one (two...)
 - viết... và nhớ một (hai...) (câu nói của các em nhỏ khi làm tính cộng)




Động từ BQT - Android App