Nghĩa của từ: doublet

* mt.
nhị tử; lưỡng cực

Nghĩa trong từ điển StarDict:

doublet /'dʌblit/
* danh từ
 - (sử học) áo chẽn đàn ông (có tay hoặc không có tay)
 - chiếc cặp đôi (một chiếc trong bộ đôi)
 - (ngôn ngữ học) từ sinh đôi
 - (số nhiều) số đôi (của hai con súc sắc cùng gieo một lúc)
 - bộ đôi (hai con chim cùng bị bắn rơi một lúc bằng súng hai nòng)
 - cặp đôi thấu kính (kính hiển vi...)
 - (điện học) cặp đôi, nhóm đôi, vạch đôi; cặp điện tử