Nghĩa của từ: draught

* trch.
trò chơi cờ đam

Nghĩa trong từ điển StarDict:

draught /drɑ:ft/
* danh từ
 - sự kéo
=beast of draught+ súc vật kéo
 - sự kéo lưới (bắt cá); mẻ lưới
 - sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm
=to drink a draught+ uống một hơi
=in long draughts+ uống từng hơi dài
 - (từ lóng) cơn (đau...), chầu (vui...)
 - sự lấy (rượu...) ở thùng ra; lượng (rượu...) lấy ở thùng ra
=beer on draught+ bia thùng
 - liều thuốc nước
=black draught+ liều thuốc tẩy
 - (hàng hải) lượng nước rẽ, lượng xả nước; tầm nước (của thuyền tàu...)
 - gió lò; gió lùa
=to stand in the draught+ đứng ở chỗ gió lùa
 - sự thông gió (ở lò, lò sưởi)
 - (số nhiều) cờ đam
 - (quân sự) phân đội biệt phái, phân đội tăng cường ((thường) draft)
 - bản phác hoạ, bản phác thảo, bản dự thảo ((thường) draft)
 - hối phiếu (bây giờ thg chỉ dùng draft)
!to feel the draught
 - gặp vận bỉ, gặp vận rủi, lâm vào cảnh túng quẫn
* ngoại động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) ((cũng) draft)
 - phác thảo, phác hoạ; dự thảo (đạo luật...)
 - (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...)