Nghĩa của từ: ductility

*
tính dẻo, tính kéo sợi được

Nghĩa trong từ điển StarDict:

ductility /dʌk'tiliti/
* danh từ
 - tính mềm, tính dễ uốn
 - tính dễ kéo sợi (kim loại)
 - tính dễ uốn nắn, tính dễ bảo