Nghĩa của từ: duplicate

*
bản sao || tăng đôi

Nghĩa trong từ điển StarDict:

duplicate /'dju:plikit/
* danh từ
 - bản sao
 - vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác)
 - từ đồng nghĩa
 - biên lai cầm đồ
* tính từ
 - gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản
 - giống hệt (một vật khác)
 - gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi
* ngoại động từ
 - sao lại, sao lục, làm thành hai bản
 - gấp đôi, nhân đôi