Nghĩa của từ: dust

*
bụi

Nghĩa trong từ điển StarDict:

dust /dʌst/
* danh từ
 - bụi
=gold dust+ bụi vàng
=airborne dust+ bụi quyển khí
=cosmic dust+ bụi vũ trụ
 - rác
 - (thực vật học) phấn hoa
 - (a dust) đám bụi mù
=what a dust!+ bụi ghê quá!
 - đất đen ((nghĩa bóng))
=to trample in the dust+ chà đạp xuống tận đất đen
=to be humbled to (in) the dust+ bị làm nhục, bị vùi dập đến tận đất đen
 - xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người
 - (từ lóng) tiền mặt
!to bite the dust
 - bite dust and heat
 - gánh nặng của cuộc đấu tranh
=to bear the dust and heat of the war+ gánh cái gánh năng của cuộc chiến tranh
!to give the dust to somebody
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ai hít bụi, vượt lên trước ai
!in the dust
 - chết, về với cát bụi
!to shake of the dust of one's feet
 - tức giận bỏ đi
!to take somebody's dust
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hít bụi của ai, chạy sau ai
!to throw dust in somebody's eyes
 - loè ai
* ngoại động từ
 - rắc (bụi, phấn...)
 - quét bụi, phủi bụi
 - làm bụi
* nội động từ
 - tắm đất, vầy đất (gà, chim...)
 - quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế
!to dust the eyes of
 - lừa bịp (ai)
!to dust someone's jacket
 - (xem) jacket